Thông số chính:
| Kiểu van | VAN BƯỚM TAY QUAY |
| Chất liệu | Gang, Thép, Inox |
| Kết nối | Nối bích |
| Áp suất làm việc | JIS 5K / 10K ; PN 10/16; ANSI 150 LBS |
| Nhiệt độ | Max 1200C |
| Tiêu chuẩn kiểm nghiệm | API 598 , BS 5155 |
| Kích cỡ | DN50 – DN300 |
| Xuất xứ | Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia… |
| Sử dụng | Dùng trong môi trường : gas, khí, hơi, hóa chất, cấp thoát nước… |
Sơ đồ cấu tạo cơ bản: